Bảng giá máy biến áp Bảng Giá Máy Biến Áp Amorphous THIBIDI

Bảng Giá Máy Biến Áp Amorphous THIBIDI

 

 

 

 Lotech chuyên phân phối máy biến áp Amorphous Thibidi với lợi thế:

- Sản phẩm chính hãng, đầy đủ CO, CQ.

- Chính sách giá tốt cho công trình, dự án.

- Báo giá nhanh và giao hàng đúng hẹn công trình.

Quý khách có thể liên hệ Hotline để cập nhật Bảng giá máy biến áp THIBIDI mới nhất 2022 áp dụng chiết khấu đại lý THIBIDI:  

 

 

Bạn vui lòng nhập số điện thoại
để tư vấn hoàn toàn miễn phí.
Gửi số điện thoại thành công.

 

Bảng Giá Máy biến áp THIBIDI Amorphous Tiêu Chuẩn 107

 

Bảng giá dành cho các máy biến áp Amorphous THIBIDI có thông số áp dụng theo quyết định số 107/QĐ-HĐTV ngày 21/09/2021 của Tập Đoàn Điện Lực Việt Nam.

LƯU Ý:

- Bảng giá do nhà máy THIBIDI công bố chưa bao gồm VAT (thuế giá trị gia tăng) và chi phí thí nghiệm tại trung tâm thí nghiệm điện.

- Thời gian bảo hành sản phẩm: 10 năm.

- Ngoài sản phẩm trong bảng giá, máy biến áp khác được thiết kế và chế tạo theo yêu cầu khách hàng.

Giá bán và chiết khấu máy biến áp THIBIDI thường thay đổi theo thời gian và giá trị đơn hàng, để cập nhật giá tốt nhất hiện nay - quý khách vui lòng liên hệ:

 

 

1. Bảng giá Máy biến áp Amorphous THIBIDI 1 pha 107/QĐ-HĐTV

 

Đơn vị tính: đồng/máy

STT Loại máy Công suất Cấp điện áp
12,7/0,23kV 22/0,23kV
1 MÁY BIẾN THẾ AMORPHOUS THIBIDI 1 PHA 15kVA 40,010,000 41,445,000
2 25kVA 50,345,000 51,660,000
3 37,5kVA 62,227,000 64,431,000
4 50kVA 70,747,000 76,038,000
5 75kVA 93,431,000 97,070,000
6 100kVA 110,710,000 115,024,000

  

2. Bảng giá Máy biến áp Amorphous THIBIDI 3 pha 107/QĐ-HĐTV

 

Đơn vị tính: đồng/máy

STT Loại máy Công suất Cấp điện áp
22/0,4kV
1 MÁY BIẾN THẾ AMORPHOUS THIBIDI 3 PHA 100kVA 169,170,000
2 160kVA 194,293,000
3 250kVA 297,193,000
4 320kVA 336,933,000
5 400kVA 393,808,000
6 560kVA 451,344,000
7 630kVA 466,391,000
8 750kVA 495,542,000
9 800kVA 528,985,000
10 1000kVA 633,005,000
11 1250kVA 748,047,000
12 1500kVA 868,027,000
13 1600kVA 877,287,000
14 2000kVA 1,078,330,000

 

Bảng Giá Máy biến áp THIBIDI Amorphous Tiêu Chuẩn 2608


Bảng giá dành cho các máy biến áp Amorphous THIBIDI có thông số áp dụng theo tiêu chuẩn 2608/QĐ-EVN SPC ngày 03/09/2015 của Tổng Công ty Điện Lực Miền Nam.

1. Bảng giá Máy biến áp Amorphous THIBIDI 1 pha TC 2608

 

Đơn vị tính: đồng/máy

STT Loại máy Công suất Cấp điện áp
12,7/0,23kV
1 MÁY BIẾN THẾ AMORPHOUS THIBIDI 1 PHA 15kVA 36,373,000
2 25kVA 45,768,000
3 37,5kVA 56,570,000
4 50kVA 64,315,000
5 75kVA 84,937,000
6 100kVA 100,645,000

 

2. Bảng giá Máy biến áp Amorphous THIBIDI 3 pha TC 2608

 

Đơn vị tính: đồng/máy

STT Loại máy Công suất Cấp điện áp
22/0,4kV
1 MÁY BIẾN THẾ AMORPHOUS THIBIDI 3 PHA 100kVA 153,791,000
2 160kVA 176,630,000
3 180kVA 198,862,000
4 250kVA 253,812,000
5 320kVA 306,303,000
6 400kVA 358,007,000
7 560kVA 410,313,000
8 630kVA 423,992,000
9 750kVA 450,493,000
10 800kVA 480,895,000
11 1000kVA 575,459,000
12 1250kVA 680,043,000
13 1500kVA 789,115,000
14 1600kVA 797,534,000
15 2000kVA 980,300,000

 

Bảng Giá Máy biến áp THIBIDI Amorphous TC 62, 3370, 7691

 

Bảng giá dành cho các máy biến áp Amorphous THIBIDI có thông số áp dụng theo quyết định số:

62/QĐ-EVN ngày 05/05/2017 của Tập Đoàn Điện Lực Việt Nam.

7691/QĐ-EVN CPC ngày 08/09/2020 của Tổng công ty Điện Lực Miền Trung.

3370/EVNHCMC-KT ngày 04/09/2018 của Tổng công ty Điện Lực TP.HCM.

1. Bảng giá Máy biến áp Amorphous THIBIDI 1 pha TC 62, 3370, 7691

 

Đơn vị tính: đồng/máy

STT Loại máy Công suất Cấp điện áp
12,7/0,23kV 22/0,23kV
1 MÁY BIẾN THẾ AMORPHOUS THIBIDI 1 PHA 15kVA 36,373,000 37,677,000
2 25kVA 45,768,000 46,964,000
3 37,5kVA 56,570,000 58,574,000
4 50kVA 64,315,000 69,125,000
5 75kVA 84,937,000 88,245,000
6 100kVA 100,645,000 104,567,000

 

2. Bảng giá Máy biến áp Amorphous THIBIDI 3 pha TC 62, 3370, 7691

 

Đơn vị tính: đồng/máy

STT Loại máy Công suất Cấp điện áp
22/0,4kV
1 MÁY BIẾN THẾ AMORPHOUS THIBIDI 3 PHA 50kVA 122,528,000
2 75kVA 142,691,000
3 100kVA 153,791,000
4 160kVA 176,630,000
5 180kVA 198,862,000
6 250kVA 253,812,000
7 320kVA 306,303,000
8 400kVA 358,007,000
9 560kVA 410,313,000
10 630kVA 423,992,000
11 750kVA 450,493,000
12 1000kVA 575,459,000
13 1250kVA 680,043,000
14 1600kVA 797,534,000
15 2000kVA 980,300,000

 

Tham khảo thêm: Catalogue Máy biến áp Amorphous THIBIDI  

Trên đây là tổng hợp của Lotech về Bảng giá máy biến áp Amorphous THIBIDI. Quý khách hàng cần tư vấn thêm, nhận báo giá chiết khấu cao dành cho công trình, dự án - vui lòng liên hệ qua Hotline:

 

Sản phẩm liên quan
Công ty TNHH Kỹ thuật điện Lotech
Công ty TNHH Kỹ thuật điện Lotech là đơn vị chuyên phân phối thiết bị điện trung thế - hạ thế, dây cáp điện, vật tư trạm biến áp. 

 

CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT ĐIỆN LOTECH

MST: 0317337852.

TRỤ SỞ CHÍNH: 818/36 Lê Trọng Tấn, P. Bình Hưng Hòa, Q. Bình Tân, TP. HCM.

GIỜ LÀM VIỆC: 8h00-17h00 (Thứ 7: 8h00-11h30)

HOTLINE: 0938 41 65 66.

WEBSITE: https://lotech.com.vn

 

KẾT NỐI VỚI LOTECH

Lotech gọi hotline

Lotech cam kết sản phẩm chính hãng

Lotech có chính sách giá tốt

Lotech giao hàng đúng hẹn công trình

PHÂN PHỐI VẬT TƯ - CÁP ĐIỆN KHU VỰC TPHCM

- TRUNG TÂM: Quận 1 - 3 - 4 - 5, Quận 10, Quận 11, Bình Thạnh, Gò Vấp, Tân Bình, Phú Nhuận.

- NGOẠI THÀNH: Quận 12, Hóc Môn, Củ Chi, Quận 6, Bình Tân, Tân Phú, Bình Chánh.

- PHÍA NAM: Quận 7, Quận 8, Nhà Bè, Cần Giờ.

- PHÍA ĐÔNG: TP Thủ Đức (Quận 2, Quận 9, Quận Thủ Đức).

PHÂN PHỐI VẬT TƯ - CÁP ĐIỆN KHU VỰC MIỀN NAM

- ĐÔNG NAM BỘ: Tây Ninh, Bình Dương, Bình Phước, Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu.

- TÂY NAM BỘ: Long An, Tiền Giang, Bến Tre, Cần Thơ, Vĩnh Long, Hậu Giang, An Giang, Đồng Tháp, Kiên Giang, Trà Vinh, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau.

PHÂN PHỐI VẬT TƯ - CÁP ĐIỆN KHU VỰC MIỀN TRUNG

- NAM TRUNG BỘ: Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận.

- TÂY NGUYÊN: Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng.

- BẮC BỘ: Hà Nội, Hải Phòng, Hải Dương, Hưng Yên, Nam Định, Ninh Bình, Thái Bình, Vĩnh Phúc, Phú Thọ, Bắc Giang, Quảng Ninh, Bắc Ninh, Hà Nam.

DMCA.com Protection Status

Design by Thiết kế web Vihan