
Tủ RMU 3 Ngăn Ormazabal ga/gae630 - 2k1ts
CATALOG TỦ RMU GA/GAE ORMAZABAL
Lotech chuyên cung cấp tủ RMU ga/gae630 - 2k1ts nhãn hiệu Ormazabal:
- Tủ đóng cắt trung thế gồm 2 ngăn LBS và 1 ngăn LBS kèm chì bảo vệ Máy biến áp.
- Cấu hình tủ trung thế chuyên dụng cho các trạm công suất đến 1800kVA.
- Trọn gói cung cấp tủ RMU, vật tư phụ kiện đấu nối và tích hợp Scada theo yêu cầu.
Quý khách cần tư vấn lựa chọn và nhận báo giá tủ RMU Ormazabal có thể liên hệ tổng đài hỗ trợ miễn phí:
để tư vấn hoàn toàn miễn phí.
Tủ RMU 3 Ngăn Ormazabal ga/gae630 - 2k1ts
Tủ RMU 3 ngăn Ormazabal ga/gae630 - 2k1ts gồm 02 ngăn xuất tuyến cáp (2k), mỗi ngăn được trang bị dao cắt phụ tải 3 vị trí và 01 ngăn bảo vệ máy biến áp (1ts), sử dụng dao cắt phụ tải 3 vị trí mắc nối tiếp với 3 cầu chì giới hạn dòng cao áp nhằm bảo vệ máy biến áp khỏi quá tải và ngắn mạch.
Tủ RMU nhỏ gọn sử dụng chức năng bảo vệ bằng cầu chì, có sẵn hai phiên bản:
- Phiên bản ga-2k1ts: Tủ hợp bộ trung thế loại không mở rộng (Non-extensible).
- Phiên bản gae-2k1ts: Tủ hợp bộ trung thế loại không mở rộng (Extensible).

Đặc tính tủ đóng cắt trung thế Ormazabal ga/gae630 - 2k1ts
1. Thiết kế RMU nhỏ gọn, tiết kiệm không gian lắp đặt.
2. Cơ cấu dao cắt 3 vị trí: Đóng (ON) - Mở (OFF) - Tiếp địa (EARTH).
3. Ngăn bảo vệ máy biến áp sử dụng 03 cầu chì HRC kết hợp với dao cắt phụ tải, giúp bảo vệ hiệu quả trước sự cố ngắn mạch và quá dòng.
4. Phù hợp cho các trạm trung thế cấp điện cho máy biến áp phân phối trong lưới điện đến 24kV.
Thông số kỹ thuật tủ trung thế Ormazabal ga/gae630 - 2k1ts

| Thông số | Giá trị |
| Điện áp định mức (Ur) | 24 kV |
| Tần số định mức (fr) | 50 / 60 Hz |
| Dòng điện định mức thanh cái và liên kết thanh cái (Ir) | 630 A |
| Dòng điện định mức ngăn cáp (1k và 1a) (Ir) | 630 A |
| Dòng điện định mức ngăn MBA (ts) (Ir) | 200 A |
| Điện áp chịu tần số công nghiệp 1 phút pha–đất, pha–pha (Ud) | 50 kV |
| Điện áp chịu tần số công nghiệp 1 phút qua khoảng cách cách ly (Ud) | 60 kV |
| Điện áp chịu xung sét pha–đất, pha–pha (Up) | 125 kV |
| Điện áp chịu xung sét qua khoảng cách cách ly (Up) | 145 kV |
| Phân cấp hồ quang bên trong (IAC) |
AFLR(*) 20 kA – 1 s |
| Dòng chịu ngắn mạch định mức mạch chính (Ik, tk = x s) |
20 kA (1 s) (tùy chọn 3 s hoặc 4 s) |
| Dòng chịu đỉnh định mức (Ip) | 50 kA |
| Khả năng cắt dòng tải tác dụng ngăn cáp (1k và 1a) (I1) | 630 A |
| Khả năng cắt dòng tải tác dụng ngăn MBA (ts) (I1) | 200 A |
| Dòng chuyển tải (Itransfer) | 1100 A |
| Dòng cắt dòng nạp cáp (1k và 1a) (I3) | 50 A |
| Dòng cắt mạch vòng kín (1k và 1a) (Iloop) | 630 A |
| Dòng cắt sự cố chạm đất (1k và 1a) (Ief1) | 160 A |
| Dòng cắt dòng nạp cáp trong điều kiện sự cố chạm đất (1k và 1a) (Ief2) | 100 A |
| Khả năng đóng ngắn mạch mạch chính (giá trị đỉnh) (Ima) | 50 kA |
| Cấp dao cắt phụ tải (Switch category) | M1 / M2* |
| Cấp khả năng đóng cắt ngắn mạch | E3 |
| Dòng chịu ngắn mạch của dao tiếp địa (Ik, tk = x s) |
20 kA (1 s) (tùy chọn 3 s hoặc 4 s) |
| Dòng chịu đỉnh của dao tiếp địa (Ip) | 50 kA |
| Khả năng đóng ngắn mạch của dao tiếp địa (giá trị đỉnh) (Ima) | 50 kA |
| Cấp dao tiếp địa (Switch-disconnector category) | M0 / M1* |
| Cấp khả năng đóng ngắt ngắn mạch của dao tiếp địa | E2 |
| Dòng chịu ngắn mạch của dao tiếp địa phía sau cầu chì (Ik, tk = x s) | 2,5 kA |
| Khả năng đóng ngắn mạch của dao tiếp địa phía sau cầu chì (Ima) | 6,3 kA |
| Cấp dao tiếp địa phía sau cầu chì (Switch category) | M0 / M1* |
| Cấp khả năng đóng ngắt ngắn mạch của dao tiếp địa phía sau cầu chì | E2 |
Lưu ý: Thông số kỹ thuật mang tính tham khảo và có thể thay đổi tùy theo cải tiến của nhà sản xuất hoặc yêu cầu thực tế của dự án. Vui lòng liên hệ Lotech để nhận thông tin cập nhật thông số và báo giá tủ RMU Ormazabal chính xác nhất.
để mình tư vấn hoàn toàn miễn phí nhé.
Gửi số điện thoại thành công.







